惨重 đọc là cǎnzhòng, nghĩa là nặng nề, thảm khốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
惨重
cǎnzhòng
nặng nề, thảm khốc
tính từ

Ví dụ với 惨重

洪水造成的经济损失十分惨重。
Hóngshuǐ zàochéng de jīngjì sǔnshī shífēn cǎnzhòng.
Thiệt hại kinh tế do lũ lụt gây ra vô cùng nặng nề.
球队以大比分输掉比赛,败得相当惨重。
Qiúduì yǐ dà bǐfēn shūdiào bǐsài, bài de xiāngdāng cǎnzhòng.
Đội bóng thua trận với tỉ số cách biệt, thất bại khá thảm hại.

Cách viết 惨重 (thứ tự nét)

惨… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 惨重

惨重 tiếng Trung là gì?

惨重 (cǎnzhòng) nghĩa là nặng nề, thảm khốc (tính từ).

惨重 đọc thế nào?

惨重 đọc là cǎnzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 惨重 thế nào?

Ví dụ: 洪水造成的经济损失十分惨重。 (Hóngshuǐ zàochéng de jīngjì sǔnshī shífēn cǎnzhòng.) nghĩa là: Thiệt hại kinh tế do lũ lụt gây ra vô cùng nặng nề.

惨重 thuộc cấp HSK mấy?

惨重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.