洞穴 đọc là dòngxué, nghĩa là hang động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
洞穴
dòngxué
hang động
danh từ

Ví dụ với 洞穴

考古人员在山里发现了一处古老的洞穴。
Kǎogǔ rényuán zài shān li fāxiàn le yí chù gǔlǎo de dòngxué.
Các nhà khảo cổ phát hiện một hang động cổ trong núi.
蝙蝠白天睡在洞穴里,晚上才出来找吃的。
Biānfú báitiān shuì zài dòngxué li, wǎnshang cái chūlai zhǎo chī de.
Dơi ban ngày ngủ trong hang, tối mới ra ngoài tìm thức ăn.

Cách viết 洞穴 (thứ tự nét)

洞… nét
穴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 洞穴

洞穴 tiếng Trung là gì?

洞穴 (dòngxué) nghĩa là hang động (danh từ).

洞穴 đọc thế nào?

洞穴 đọc là dòngxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 洞穴 thế nào?

Ví dụ: 考古人员在山里发现了一处古老的洞穴。 (Kǎogǔ rényuán zài shān li fāxiàn le yí chù gǔlǎo de dòngxué.) nghĩa là: Các nhà khảo cổ phát hiện một hang động cổ trong núi.

洞穴 thuộc cấp HSK mấy?

洞穴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.