大片 đọc là dàpiàn, nghĩa là bom tấn; mảng lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
大片
dàpiàn
bom tấn; mảng lớn
danh từ

Ví dụ với 大片

周末我们去电影院看了一部好莱坞大片。
Zhōumò wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn le yí bù Hǎoláiwù dàpiàn.
Cuối tuần chúng tôi ra rạp xem một bộ phim bom tấn Hollywood.
台风过后,大片的稻田都被水淹了。
Táifēng guòhòu, dàpiàn de dàotián dōu bèi shuǐ yān le.
Sau bão, những mảng ruộng lúa lớn đều bị nước ngập.

Cách viết 大片 (thứ tự nét)

大… nét
片… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 大片

大片 tiếng Trung là gì?

大片 (dàpiàn) nghĩa là bom tấn; mảng lớn (danh từ).

大片 đọc thế nào?

大片 đọc là dàpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大片 thế nào?

Ví dụ: 周末我们去电影院看了一部好莱坞大片。 (Zhōumò wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn le yí bù Hǎoláiwù dàpiàn.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi ra rạp xem một bộ phim bom tấn Hollywood.

大片 thuộc cấp HSK mấy?

大片 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.