岛屿 đọc là dǎoyǔ, nghĩa là đảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
岛屿
dǎoyǔ
đảo
danh từ
Ví dụ với 岛屿
夏天很多游客坐船去海上的岛屿度假。
Xiàtiān hěn duō yóukè zuò chuán qù hǎishàng de dǎoyǔ dù jià.
Mùa hè nhiều du khách đi thuyền ra các đảo ngoài biển để nghỉ dưỡng.
这些岛屿是由火山喷发形成的。
Zhèxiē dǎoyǔ shì yóu huǒshān pēnfā xíngchéng de.
Những hòn đảo này được hình thành do núi lửa phun trào.
Cách viết 岛屿 (thứ tự nét)
岛… nét
屿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 岛屿
岛屿 tiếng Trung là gì?
岛屿 (dǎoyǔ) nghĩa là đảo (danh từ).
岛屿 đọc thế nào?
岛屿 đọc là dǎoyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 岛屿 thế nào?
Ví dụ: 夏天很多游客坐船去海上的岛屿度假。 (Xiàtiān hěn duō yóukè zuò chuán qù hǎishàng de dǎoyǔ dù jià.) nghĩa là: Mùa hè nhiều du khách đi thuyền ra các đảo ngoài biển để nghỉ dưỡng.
岛屿 thuộc cấp HSK mấy?
岛屿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.