摧残 đọc là cuīcán, nghĩa là tàn phá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
摧残
cuīcán
tàn phá
động từ
Ví dụ với 摧残
熬夜和抽烟会摧残你的健康。
Áo yè hé chōu yān huì cuīcán nǐ de jiànkāng.
Thức khuya và hút thuốc sẽ tàn phá sức khỏe của bạn.
一场冰雹摧残了果园里刚结的果子。
Yì chǎng bīngbáo cuīcán le guǒyuán li gāng jié de guǒzi.
Một trận mưa đá đã tàn phá những quả vừa kết trong vườn cây.
Cách viết 摧残 (thứ tự nét)
摧… nét
残… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 摧残
摧残 tiếng Trung là gì?
摧残 (cuīcán) nghĩa là tàn phá (động từ).
摧残 đọc thế nào?
摧残 đọc là cuīcán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摧残 thế nào?
Ví dụ: 熬夜和抽烟会摧残你的健康。 (Áo yè hé chōu yān huì cuīcán nǐ de jiànkāng.) nghĩa là: Thức khuya và hút thuốc sẽ tàn phá sức khỏe của bạn.
摧残 thuộc cấp HSK mấy?
摧残 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.