惨痛 đọc là cǎntòng, nghĩa là đau xót. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惨痛
cǎntòng
đau xót
tính từ
Ví dụ với 惨痛
那次失败给了他一个惨痛的教训。
Nà cì shībài gěi le tā yí ge cǎntòng de jiàoxùn.
Lần thất bại đó đã cho anh ấy một bài học đau đớn.
这次事故让我们付出了惨痛代价,要吸取教训。
Zhè cì shìgù ràng wǒmen fùchū le cǎntòng dàijià, yào xīqǔ jiàoxùn.
Tai nạn lần này khiến chúng ta phải trả giá đau đớn, cần rút ra bài học.
Cách viết 惨痛 (thứ tự nét)
惨… nét
痛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惨痛
惨痛 tiếng Trung là gì?
惨痛 (cǎntòng) nghĩa là đau xót (tính từ).
惨痛 đọc thế nào?
惨痛 đọc là cǎntòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惨痛 thế nào?
Ví dụ: 那次失败给了他一个惨痛的教训。 (Nà cì shībài gěi le tā yí ge cǎntòng de jiàoxùn.) nghĩa là: Lần thất bại đó đã cho anh ấy một bài học đau đớn.
惨痛 thuộc cấp HSK mấy?
惨痛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.