毕生 đọc là bìshēng, nghĩa là cả đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
毕生
bìshēng
cả đời
danh từ

Ví dụ với 毕生

这位老教授毕生致力于教育事业。
Zhè wèi lǎo jiàoshòu bìshēng zhìlìyú jiàoyù shìyè.
Vị giáo sư già này cả đời dốc sức cho sự nghiệp giáo dục.
他用毕生的积蓄,在老家盖了一座小楼。
Tā yòng bìshēng de jīxù, zài lǎojiā gài le yí zuò xiǎo lóu.
Ông dùng số tiền tích cóp cả đời xây một căn nhà nhỏ ở quê.

Cách viết 毕生 (thứ tự nét)

毕… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 毕生

毕生 tiếng Trung là gì?

毕生 (bìshēng) nghĩa là cả đời (danh từ).

毕生 đọc thế nào?

毕生 đọc là bìshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毕生 thế nào?

Ví dụ: 这位老教授毕生致力于教育事业。 (Zhè wèi lǎo jiàoshòu bìshēng zhìlìyú jiàoyù shìyè.) nghĩa là: Vị giáo sư già này cả đời dốc sức cho sự nghiệp giáo dục.

毕生 thuộc cấp HSK mấy?

毕生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.