避让 đọc là bìràng, nghĩa là tránh, nhường đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
避让
bìràng
tránh, nhường đường
động từ
Ví dụ với 避让
听到救护车的警笛声,所有车辆都主动避让。
Tīngdào jiùhùchē de jǐngdí shēng, suǒyǒu chēliàng dōu zhǔdòng bìràng.
Nghe tiếng còi xe cứu thương, tất cả các xe đều chủ động nhường đường.
山路很窄,会车时请互相避让。
Shānlù hěn zhǎi, huì chē shí qǐng hùxiāng bìràng.
Đường núi hẹp, khi hai xe gặp nhau xin hãy nhường đường cho nhau.
Cách viết 避让 (thứ tự nét)
避… nét
让… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 避让
避让 tiếng Trung là gì?
避让 (bìràng) nghĩa là tránh, nhường đường (động từ).
避让 đọc thế nào?
避让 đọc là bìràng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 避让 thế nào?
Ví dụ: 听到救护车的警笛声,所有车辆都主动避让。 (Tīngdào jiùhùchē de jǐngdí shēng, suǒyǒu chēliàng dōu zhǔdòng bìràng.) nghĩa là: Nghe tiếng còi xe cứu thương, tất cả các xe đều chủ động nhường đường.
避让 thuộc cấp HSK mấy?
避让 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.