残留 đọc là cánliú, nghĩa là còn sót lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
残留
cánliú
còn sót lại
động từ

Ví dụ với 残留

衣服上还残留着一股淡淡的香味。
Yīfu shang hái cánliú zhe yì gǔ dàndàn de xiāngwèi.
Trên quần áo vẫn còn sót lại một mùi thơm nhàn nhạt.
蔬菜要洗干净,以免残留农药。
Shūcài yào xǐgānjìng, yǐmiǎn cánliú nóngyào.
Rau phải rửa sạch để tránh còn sót thuốc trừ sâu.

Cách viết 残留 (thứ tự nét)

残… nét
留… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 残留

残留 tiếng Trung là gì?

残留 (cánliú) nghĩa là còn sót lại (động từ).

残留 đọc thế nào?

残留 đọc là cánliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 残留 thế nào?

Ví dụ: 衣服上还残留着一股淡淡的香味。 (Yīfu shang hái cánliú zhe yì gǔ dàndàn de xiāngwèi.) nghĩa là: Trên quần áo vẫn còn sót lại một mùi thơm nhàn nhạt.

残留 thuộc cấp HSK mấy?

残留 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.