濒临 đọc là bīnlín, nghĩa là cận kề, sắp rơi vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
濒临
bīnlín
cận kề, sắp rơi vào
động từ
Ví dụ với 濒临
这家老店因经营不善,已经濒临倒闭。
Zhè jiā lǎo diàn yīn jīngyíng bú shàn, yǐjīng bīnlín dǎobì.
Tiệm cũ này kinh doanh kém, đã cận kề phá sản.
大熊猫曾经濒临灭绝,现在数量在慢慢增加。
Dàxióngmāo céngjīng bīnlín mièjué, xiànzài shùliàng zài mànmàn zēngjiā.
Gấu trúc lớn từng cận kề tuyệt chủng, hiện nay số lượng đang dần tăng lên.
Cách viết 濒临 (thứ tự nét)
濒… nét
临… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 濒临
濒临 tiếng Trung là gì?
濒临 (bīnlín) nghĩa là cận kề, sắp rơi vào (động từ).
濒临 đọc thế nào?
濒临 đọc là bīnlín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 濒临 thế nào?
Ví dụ: 这家老店因经营不善,已经濒临倒闭。 (Zhè jiā lǎo diàn yīn jīngyíng bú shàn, yǐjīng bīnlín dǎobì.) nghĩa là: Tiệm cũ này kinh doanh kém, đã cận kề phá sản.
濒临 thuộc cấp HSK mấy?
濒临 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.