筹 đọc là chóu, nghĩa là chuẩn bị, huy động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
筹
chóu
chuẩn bị, huy động
động từ
Ví dụ với 筹
为了开店,他向亲戚朋友筹了一笔钱。
Wèile kāi diàn, tā xiàng qīnqi péngyou chóu le yì bǐ qián.
Để mở cửa hàng, anh ấy huy động một khoản tiền từ người thân và bạn bè.
同学们在街头义卖,想为灾区筹一笔善款。
Tóngxuémen zài jiētóu yìmài, xiǎng wèi zāiqū chóu yì bǐ shànkuǎn.
Các bạn học bán hàng gây quỹ ngoài phố, muốn quyên một khoản tiền từ thiện cho vùng bị thiên tai.
Cách viết 筹 (thứ tự nét)
筹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 筹
筹 tiếng Trung là gì?
筹 (chóu) nghĩa là chuẩn bị, huy động (động từ).
筹 đọc thế nào?
筹 đọc là chóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 筹 thế nào?
Ví dụ: 为了开店,他向亲戚朋友筹了一笔钱。 (Wèile kāi diàn, tā xiàng qīnqi péngyou chóu le yì bǐ qián.) nghĩa là: Để mở cửa hàng, anh ấy huy động một khoản tiền từ người thân và bạn bè.
筹 thuộc cấp HSK mấy?
筹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.