重组 đọc là chóngzǔ, nghĩa là tái cơ cấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
重组
chóngzǔ
tái cơ cấu
động từ

Ví dụ với 重组

公司决定重组管理团队,提高工作效率。
Gōngsī juédìng chóngzǔ guǎnlǐ tuánduì, tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Công ty quyết định tái cơ cấu đội ngũ quản lý để nâng cao hiệu suất làm việc.
经过重组,这家老工厂换上了新的名字。
Jīngguò chóngzǔ, zhè jiā lǎo gōngchǎng huànshàng le xīn de míngzi.
Sau khi tái cơ cấu, nhà máy cũ này đã đổi sang cái tên mới.

Cách viết 重组 (thứ tự nét)

重… nét
组… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 重组

重组 tiếng Trung là gì?

重组 (chóngzǔ) nghĩa là tái cơ cấu (động từ).

重组 đọc thế nào?

重组 đọc là chóngzǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重组 thế nào?

Ví dụ: 公司决定重组管理团队,提高工作效率。 (Gōngsī juédìng chóngzǔ guǎnlǐ tuánduì, tígāo gōngzuò xiàolǜ.) nghĩa là: Công ty quyết định tái cơ cấu đội ngũ quản lý để nâng cao hiệu suất làm việc.

重组 thuộc cấp HSK mấy?

重组 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.