盗窃 đọc là dàoqiè, nghĩa là trộm cắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盗窃
dàoqiè
trộm cắp
động từ
Ví dụ với 盗窃
他因盗窃自行车被警方抓获。
Tā yīn dàoqiè zìxíngchē bèi jǐngfāng zhuāhuò.
Anh ta bị cảnh sát bắt vì trộm xe đạp.
商店装了监控,防止顾客盗窃商品。
Shāngdiàn zhuāng le jiānkòng, fángzhǐ gùkè dàoqiè shāngpǐn.
Cửa hàng lắp camera giám sát để ngăn khách trộm cắp hàng hóa.
Cách viết 盗窃 (thứ tự nét)
盗… nét
窃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盗窃
盗窃 tiếng Trung là gì?
盗窃 (dàoqiè) nghĩa là trộm cắp (động từ).
盗窃 đọc thế nào?
盗窃 đọc là dàoqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盗窃 thế nào?
Ví dụ: 他因盗窃自行车被警方抓获。 (Tā yīn dàoqiè zìxíngchē bèi jǐngfāng zhuāhuò.) nghĩa là: Anh ta bị cảnh sát bắt vì trộm xe đạp.
盗窃 thuộc cấp HSK mấy?
盗窃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.