沧桑 đọc là cāngsāng, nghĩa là thăng trầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沧桑
cāngsāng
thăng trầm
danh từ

Ví dụ với 沧桑

老人的脸上写满了岁月的沧桑。
Lǎorén de liǎn shang xiěmǎn le suìyuè de cāngsāng.
Trên mặt cụ già hằn đầy dấu vết thăng trầm của năm tháng.
这座古镇见证了几百年的世事沧桑。
Zhè zuò gǔzhèn jiànzhèng le jǐ bǎi nián de shìshì cāngsāng.
Thị trấn cổ này đã chứng kiến sự thăng trầm đổi thay suốt mấy trăm năm.

Cách viết 沧桑 (thứ tự nét)

沧… nét
桑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沧桑

沧桑 tiếng Trung là gì?

沧桑 (cāngsāng) nghĩa là thăng trầm (danh từ).

沧桑 đọc thế nào?

沧桑 đọc là cāngsāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沧桑 thế nào?

Ví dụ: 老人的脸上写满了岁月的沧桑。 (Lǎorén de liǎn shang xiěmǎn le suìyuè de cāngsāng.) nghĩa là: Trên mặt cụ già hằn đầy dấu vết thăng trầm của năm tháng.

沧桑 thuộc cấp HSK mấy?

沧桑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.