藏品 đọc là cángpǐn, nghĩa là đồ sưu tầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
藏品
cángpǐn
đồ sưu tầm
danh từ

Ví dụ với 藏品

这座私人博物馆里有上千件珍贵的藏品。
Zhè zuò sīrén bówùguǎn li yǒu shàngqiān jiàn zhēnguì de cángpǐn.
Bảo tàng tư nhân này có hàng nghìn món đồ sưu tầm quý giá.
他把自己多年的藏品捐给了学校。
Tā bǎ zìjǐ duō nián de cángpǐn juāngěi le xuéxiào.
Ông ấy tặng bộ sưu tầm nhiều năm của mình cho nhà trường.

Cách viết 藏品 (thứ tự nét)

藏… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 藏品

藏品 tiếng Trung là gì?

藏品 (cángpǐn) nghĩa là đồ sưu tầm (danh từ).

藏品 đọc thế nào?

藏品 đọc là cángpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 藏品 thế nào?

Ví dụ: 这座私人博物馆里有上千件珍贵的藏品。 (Zhè zuò sīrén bówùguǎn li yǒu shàngqiān jiàn zhēnguì de cángpǐn.) nghĩa là: Bảo tàng tư nhân này có hàng nghìn món đồ sưu tầm quý giá.

藏品 thuộc cấp HSK mấy?

藏品 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.