藏匿 đọc là cángnì, nghĩa là ẩn náu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
藏匿
cángnì
ẩn náu
động từ
Ví dụ với 藏匿
警方在郊区的仓库里找到了藏匿的赃物。
Jǐngfāng zài jiāoqū de cāngkù li zhǎodào le cángnì de zāngwù.
Cảnh sát tìm thấy tang vật bị cất giấu trong nhà kho ngoại ô.
逃犯藏匿在偏远的小村庄,半年后才被警方抓获。
Táofàn cángnì zài piānyuǎn de xiǎo cūnzhuāng, bànnián hòu cái bèi jǐngfāng zhuāhuò.
Tên tội phạm bỏ trốn ẩn náu trong một ngôi làng nhỏ hẻo lánh, nửa năm sau mới bị cảnh sát bắt giữ.
Cách viết 藏匿 (thứ tự nét)
藏… nét
匿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 藏匿
藏匿 tiếng Trung là gì?
藏匿 (cángnì) nghĩa là ẩn náu (động từ).
藏匿 đọc thế nào?
藏匿 đọc là cángnì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 藏匿 thế nào?
Ví dụ: 警方在郊区的仓库里找到了藏匿的赃物。 (Jǐngfāng zài jiāoqū de cāngkù li zhǎodào le cángnì de zāngwù.) nghĩa là: Cảnh sát tìm thấy tang vật bị cất giấu trong nhà kho ngoại ô.
藏匿 thuộc cấp HSK mấy?
藏匿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.