并购 đọc là bìnggòu, nghĩa là mua lại, sáp nhập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
并购
bìnggòu
mua lại, sáp nhập
động từ

Ví dụ với 并购

这家大公司计划并购一家小型软件企业。
Zhè jiā dà gōngsī jìhuà bìnggòu yì jiā xiǎoxíng ruǎnjiàn qǐyè.
Công ty lớn này dự định mua lại một doanh nghiệp phần mềm quy mô nhỏ.
他们打算并购那家老字号,保留原来的品牌。
Tāmen dǎsuan bìnggòu nà jiā lǎozìhao, bǎoliú yuánlái de pǐnpái.
Họ định mua lại thương hiệu lâu đời đó và giữ nguyên nhãn hiệu cũ.

Cách viết 并购 (thứ tự nét)

并… nét
购… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 并购

并购 tiếng Trung là gì?

并购 (bìnggòu) nghĩa là mua lại, sáp nhập (động từ).

并购 đọc thế nào?

并购 đọc là bìnggòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 并购 thế nào?

Ví dụ: 这家大公司计划并购一家小型软件企业。 (Zhè jiā dà gōngsī jìhuà bìnggòu yì jiā xiǎoxíng ruǎnjiàn qǐyè.) nghĩa là: Công ty lớn này dự định mua lại một doanh nghiệp phần mềm quy mô nhỏ.

并购 thuộc cấp HSK mấy?

并购 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.