导火索 đọc là dǎohuǒsuǒ, nghĩa là ngòi nổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
导火索
dǎohuǒsuǒ
ngòi nổ
danh từ
Ví dụ với 导火索
一句玩笑话成了两人吵架的导火索。
Yí jù wánxiàohuà chéng le liǎng rén chǎo jià de dǎohuǒsuǒ.
Một câu nói đùa đã trở thành ngòi nổ cho cuộc cãi vã của hai người.
工人点燃导火索后,迅速跑到安全的地方。
Gōngrén diǎnrán dǎohuǒsuǒ hòu, xùnsù pǎodào ānquán de dìfang.
Sau khi công nhân châm ngòi nổ, họ nhanh chóng chạy đến nơi an toàn.
Cách viết 导火索 (thứ tự nét)
导… nét
火… nét
索… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 导火索
导火索 tiếng Trung là gì?
导火索 (dǎohuǒsuǒ) nghĩa là ngòi nổ (danh từ).
导火索 đọc thế nào?
导火索 đọc là dǎohuǒsuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 导火索 thế nào?
Ví dụ: 一句玩笑话成了两人吵架的导火索。 (Yí jù wánxiàohuà chéng le liǎng rén chǎo jià de dǎohuǒsuǒ.) nghĩa là: Một câu nói đùa đã trở thành ngòi nổ cho cuộc cãi vã của hai người.
导火索 thuộc cấp HSK mấy?
导火索 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.