秉持 đọc là bǐngchí, nghĩa là giữ vững, kiên trì. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
秉持
bǐngchí
giữ vững, kiên trì
động từ
Ví dụ với 秉持
这家公司一直秉持诚信经营的理念。
Zhè jiā gōngsī yìzhí bǐngchí chéngxìn jīngyíng de lǐniàn.
Công ty này luôn giữ vững triết lý kinh doanh trung thực.
无论遇到什么困难,他都秉持乐观的态度。
Wúlùn yùdào shénme kùnnan, tā dōu bǐngchí lèguān de tàidu.
Dù gặp khó khăn gì, anh ấy cũng giữ vững thái độ lạc quan.
Cách viết 秉持 (thứ tự nét)
秉… nét
持… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 秉持
秉持 tiếng Trung là gì?
秉持 (bǐngchí) nghĩa là giữ vững, kiên trì (động từ).
秉持 đọc thế nào?
秉持 đọc là bǐngchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 秉持 thế nào?
Ví dụ: 这家公司一直秉持诚信经营的理念。 (Zhè jiā gōngsī yìzhí bǐngchí chéngxìn jīngyíng de lǐniàn.) nghĩa là: Công ty này luôn giữ vững triết lý kinh doanh trung thực.
秉持 thuộc cấp HSK mấy?
秉持 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.