秉承 đọc là bǐngchéng, nghĩa là tuân theo, kế thừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
秉承
bǐngchéng
tuân theo, kế thừa
động từ
Ví dụ với 秉承
这家老店秉承祖辈的传统,坚持手工制作。
Zhè jiā lǎodiàn bǐngchéng zǔbèi de chuántǒng, jiānchí shǒugōng zhìzuò.
Tiệm lâu đời này kế thừa truyền thống của tổ tiên, kiên trì làm thủ công.
学校秉承因材施教的理念,关心每一个学生。
Xuéxiào bǐngchéng yīncáishījiào de lǐniàn, guānxīn měi yí ge xuésheng.
Nhà trường tuân theo triết lý dạy học theo năng lực từng người, quan tâm từng học sinh.
Cách viết 秉承 (thứ tự nét)
秉… nét
承… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 秉承
秉承 tiếng Trung là gì?
秉承 (bǐngchéng) nghĩa là tuân theo, kế thừa (động từ).
秉承 đọc thế nào?
秉承 đọc là bǐngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 秉承 thế nào?
Ví dụ: 这家老店秉承祖辈的传统,坚持手工制作。 (Zhè jiā lǎodiàn bǐngchéng zǔbèi de chuántǒng, jiānchí shǒugōng zhìzuò.) nghĩa là: Tiệm lâu đời này kế thừa truyền thống của tổ tiên, kiên trì làm thủ công.
秉承 thuộc cấp HSK mấy?
秉承 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.