残 đọc là cán, nghĩa là tàn, hỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
残
cán
tàn, hỏng
động từ
Ví dụ với 残
这本古书残缺不全,但仍然很有价值。
Zhè běn gǔshū cánquē bù quán, dàn réngrán hěn yǒu jiàzhí.
Cuốn sách cổ này bị khuyết nhiều chỗ, không còn nguyên vẹn, nhưng vẫn rất có giá trị.
冬去春来,路边残留的积雪渐渐融化了。
Dōng qù chūn lái, lùbiān cánliú de jīxuě jiànjiàn rónghuà le.
Đông qua xuân tới, tuyết còn sót lại bên đường dần dần tan.
Cách viết 残 (thứ tự nét)
残… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 残
残 tiếng Trung là gì?
残 (cán) nghĩa là tàn, hỏng (động từ).
残 đọc thế nào?
残 đọc là cán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 残 thế nào?
Ví dụ: 这本古书残缺不全,但仍然很有价值。 (Zhè běn gǔshū cánquē bù quán, dàn réngrán hěn yǒu jiàzhí.) nghĩa là: Cuốn sách cổ này bị khuyết nhiều chỗ, không còn nguyên vẹn, nhưng vẫn rất có giá trị.
残 thuộc cấp HSK mấy?
残 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.