刺眼 đọc là cìyǎn, nghĩa là chói mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
刺眼
cìyǎn
chói mắt
tính từ
Ví dụ với 刺眼
中午的阳光太刺眼了,出门最好戴墨镜。
Zhōngwǔ de yángguāng tài cìyǎn le, chū mén zuìhǎo dài mòjìng.
Nắng buổi trưa chói mắt quá, ra ngoài tốt nhất nên đeo kính râm.
夜里对面的车灯很刺眼,我不得不放慢车速。
Yèli duìmiàn de chēdēng hěn cìyǎn, wǒ bùdébú fàngmàn chēsù.
Ban đêm đèn xe đối diện rất chói mắt, tôi buộc phải giảm tốc độ.
Cách viết 刺眼 (thứ tự nét)
刺… nét
眼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 刺眼
刺眼 tiếng Trung là gì?
刺眼 (cìyǎn) nghĩa là chói mắt (tính từ).
刺眼 đọc thế nào?
刺眼 đọc là cìyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刺眼 thế nào?
Ví dụ: 中午的阳光太刺眼了,出门最好戴墨镜。 (Zhōngwǔ de yángguāng tài cìyǎn le, chū mén zuìhǎo dài mòjìng.) nghĩa là: Nắng buổi trưa chói mắt quá, ra ngoài tốt nhất nên đeo kính râm.
刺眼 thuộc cấp HSK mấy?
刺眼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.