次序 đọc là cìxù, nghĩa là thứ tự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
次序
cìxù
thứ tự
danh từ

Ví dụ với 次序

请大家按照先后次序排队,不要插队。
Qǐng dàjiā ànzhào xiānhòu cìxù pái duì, búyào chā duì.
Mọi người hãy xếp hàng theo thứ tự trước sau, đừng chen ngang.
这些资料的次序乱了,我得重新整理一下。
Zhèxiē zīliào de cìxù luàn le, wǒ děi chóngxīn zhěnglǐ yíxià.
Thứ tự các tài liệu này bị lộn xộn, tôi phải sắp xếp lại một chút.

Cách viết 次序 (thứ tự nét)

次… nét
序… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 次序

次序 tiếng Trung là gì?

次序 (cìxù) nghĩa là thứ tự (danh từ).

次序 đọc thế nào?

次序 đọc là cìxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 次序 thế nào?

Ví dụ: 请大家按照先后次序排队,不要插队。 (Qǐng dàjiā ànzhào xiānhòu cìxù pái duì, búyào chā duì.) nghĩa là: Mọi người hãy xếp hàng theo thứ tự trước sau, đừng chen ngang.

次序 thuộc cấp HSK mấy?

次序 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.