崇高 đọc là chónggāo, nghĩa là cao cả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
崇高
chónggāo
cao cả
tính từ
Ví dụ với 崇高
医生救死扶伤的精神非常崇高。
Yīshēng jiùsǐfúshāng de jīngshén fēicháng chónggāo.
Tinh thần cứu người của bác sĩ vô cùng cao cả.
在人们心中,消防员是一个崇高的职业。
Zài rénmen xīnzhōng, xiāofángyuán shì yí ge chónggāo de zhíyè.
Trong lòng mọi người, lính cứu hỏa là một nghề cao cả.
Cách viết 崇高 (thứ tự nét)
崇… nét
高… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 崇高
崇高 tiếng Trung là gì?
崇高 (chónggāo) nghĩa là cao cả (tính từ).
崇高 đọc thế nào?
崇高 đọc là chónggāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 崇高 thế nào?
Ví dụ: 医生救死扶伤的精神非常崇高。 (Yīshēng jiùsǐfúshāng de jīngshén fēicháng chónggāo.) nghĩa là: Tinh thần cứu người của bác sĩ vô cùng cao cả.
崇高 thuộc cấp HSK mấy?
崇高 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.