担子 đọc là dànzi, nghĩa là gánh; trách nhiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
担子
dànzi
gánh; trách nhiệm
danh từ
Ví dụ với 担子
老农挑着一副担子,慢慢走在田埂上。
Lǎonóng tiāo zhe yí fù dànzi, mànmàn zǒu zài tiángěng shàng.
Bác nông dân gánh đôi quang gánh, chậm rãi bước trên bờ ruộng.
爸爸一个人挑起了养家的担子,非常辛苦。
Bàba yí ge rén tiāoqǐ le yǎng jiā de dànzi, fēicháng xīnkǔ.
Bố một mình gánh vác trách nhiệm nuôi gia đình, vô cùng vất vả.
Cách viết 担子 (thứ tự nét)
担… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 担子
担子 tiếng Trung là gì?
担子 (dànzi) nghĩa là gánh; trách nhiệm (danh từ).
担子 đọc thế nào?
担子 đọc là dànzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 担子 thế nào?
Ví dụ: 老农挑着一副担子,慢慢走在田埂上。 (Lǎonóng tiāo zhe yí fù dànzi, mànmàn zǒu zài tiángěng shàng.) nghĩa là: Bác nông dân gánh đôi quang gánh, chậm rãi bước trên bờ ruộng.
担子 thuộc cấp HSK mấy?
担子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.