缤纷 đọc là bīnfēn, nghĩa là rực rỡ nhiều màu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缤纷
bīnfēn
rực rỡ nhiều màu
tính từ
Ví dụ với 缤纷
秋天的公园里,落叶色彩缤纷,美极了。
Qiūtiān de gōngyuán li, luòyè sècǎi bīnfēn, měi jí le.
Trong công viên mùa thu, lá rụng rực rỡ sắc màu, đẹp tuyệt.
节日的夜晚,烟花把天空染得五彩缤纷。
Jiérì de yèwǎn, yānhuā bǎ tiānkōng rǎn de wǔcǎi bīnfēn.
Đêm lễ hội, pháo hoa nhuộm bầu trời rực rỡ ngũ sắc.
Cách viết 缤纷 (thứ tự nét)
缤… nét
纷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缤纷
缤纷 tiếng Trung là gì?
缤纷 (bīnfēn) nghĩa là rực rỡ nhiều màu (tính từ).
缤纷 đọc thế nào?
缤纷 đọc là bīnfēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缤纷 thế nào?
Ví dụ: 秋天的公园里,落叶色彩缤纷,美极了。 (Qiūtiān de gōngyuán li, luòyè sècǎi bīnfēn, měi jí le.) nghĩa là: Trong công viên mùa thu, lá rụng rực rỡ sắc màu, đẹp tuyệt.
缤纷 thuộc cấp HSK mấy?
缤纷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.