裁员 đọc là cáiyuán, nghĩa là cắt giảm nhân sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
裁员
cáiyuán
cắt giảm nhân sự
động từ
Ví dụ với 裁员
受市场影响,这家工厂决定裁员两百人。
Shòu shìchǎng yǐngxiǎng, zhè jiā gōngchǎng juédìng cáiyuán liǎng bǎi rén.
Do ảnh hưởng của thị trường, nhà máy này quyết định cắt giảm hai trăm nhân sự.
公司裁员的消息传开后,员工们都很不安。
Gōngsī cáiyuán de xiāoxi chuánkāi hòu, yuángōngmen dōu hěn bù'ān.
Sau khi tin công ty cắt giảm nhân sự lan ra, nhân viên đều rất bất an.
Cách viết 裁员 (thứ tự nét)
裁… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 裁员
裁员 tiếng Trung là gì?
裁员 (cáiyuán) nghĩa là cắt giảm nhân sự (động từ).
裁员 đọc thế nào?
裁员 đọc là cáiyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 裁员 thế nào?
Ví dụ: 受市场影响,这家工厂决定裁员两百人。 (Shòu shìchǎng yǐngxiǎng, zhè jiā gōngchǎng juédìng cáiyuán liǎng bǎi rén.) nghĩa là: Do ảnh hưởng của thị trường, nhà máy này quyết định cắt giảm hai trăm nhân sự.
裁员 thuộc cấp HSK mấy?
裁员 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.