采摘 đọc là cǎizhāi, nghĩa là hái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
采摘
cǎizhāi
hái
động từ
Ví dụ với 采摘
秋天是采摘苹果的季节,果园里特别热闹。
Qiūtiān shì cǎizhāi píngguǒ de jìjié, guǒyuán li tèbié rènao.
Mùa thu là mùa hái táo, trong vườn cây ăn quả đặc biệt náo nhiệt.
游客可以进入草莓园,亲手采摘新鲜的草莓。
Yóukè kěyǐ jìnrù cǎoméiyuán, qīnshǒu cǎizhāi xīnxiān de cǎoméi.
Du khách có thể vào vườn dâu, tự tay hái dâu tươi.
Cách viết 采摘 (thứ tự nét)
采… nét
摘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 采摘
采摘 tiếng Trung là gì?
采摘 (cǎizhāi) nghĩa là hái (động từ).
采摘 đọc thế nào?
采摘 đọc là cǎizhāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 采摘 thế nào?
Ví dụ: 秋天是采摘苹果的季节,果园里特别热闹。 (Qiūtiān shì cǎizhāi píngguǒ de jìjié, guǒyuán li tèbié rènao.) nghĩa là: Mùa thu là mùa hái táo, trong vườn cây ăn quả đặc biệt náo nhiệt.
采摘 thuộc cấp HSK mấy?
采摘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.