避难 đọc là bìnàn, nghĩa là lánh nạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
避难
bìnàn
lánh nạn
động từ
Ví dụ với 避难
地震后,居民们暂时到公园的帐篷里避难。
Dìzhèn hòu, jūmínmen zànshí dào gōngyuán de zhàngpeng li bìnàn.
Sau động đất, cư dân tạm thời đến lều trong công viên để lánh nạn.
洪水来临前,村民们转移到山上避难。
Hóngshuǐ láilín qián, cūnmínmen zhuǎnyí dào shānshàng bìnàn.
Trước khi lũ đến, dân làng chuyển lên núi lánh nạn.
Cách viết 避难 (thứ tự nét)
避… nét
难… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 避难
避难 tiếng Trung là gì?
避难 (bìnàn) nghĩa là lánh nạn (động từ).
避难 đọc thế nào?
避难 đọc là bìnàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 避难 thế nào?
Ví dụ: 地震后,居民们暂时到公园的帐篷里避难。 (Dìzhèn hòu, jūmínmen zànshí dào gōngyuán de zhàngpeng li bìnàn.) nghĩa là: Sau động đất, cư dân tạm thời đến lều trong công viên để lánh nạn.
避难 thuộc cấp HSK mấy?
避难 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.