胆小鬼 đọc là dǎnxiǎoguǐ, nghĩa là đồ nhát gan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
胆小鬼
dǎnxiǎoguǐ
đồ nhát gan
danh từ
Ví dụ với 胆小鬼
弟弟是个胆小鬼,晚上不敢一个人睡觉。
Dìdi shì ge dǎnxiǎoguǐ, wǎnshang bù gǎn yí ge rén shuì jiào.
Em trai là đứa nhát gan, buổi tối không dám ngủ một mình.
别当胆小鬼了,勇敢地试试,你一定能行。
Bié dāng dǎnxiǎoguǐ le, yǒnggǎn de shìshi, nǐ yídìng néng xíng.
Đừng làm kẻ nhát gan nữa, hãy dũng cảm thử xem, bạn nhất định làm được.
Cách viết 胆小鬼 (thứ tự nét)
胆… nét
小… nét
鬼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胆小鬼
胆小鬼 tiếng Trung là gì?
胆小鬼 (dǎnxiǎoguǐ) nghĩa là đồ nhát gan (danh từ).
胆小鬼 đọc thế nào?
胆小鬼 đọc là dǎnxiǎoguǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胆小鬼 thế nào?
Ví dụ: 弟弟是个胆小鬼,晚上不敢一个人睡觉。 (Dìdi shì ge dǎnxiǎoguǐ, wǎnshang bù gǎn yí ge rén shuì jiào.) nghĩa là: Em trai là đứa nhát gan, buổi tối không dám ngủ một mình.
胆小鬼 thuộc cấp HSK mấy?
胆小鬼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.