笔墨 đọc là bǐmò, nghĩa là bút mực; văn chương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
笔墨
bǐmò
bút mực; văn chương
danh từ

Ví dụ với 笔墨

书法课上,学生们认真地准备好笔墨纸砚。
Shūfǎ kè shàng, xuéshengmen rènzhēn de zhǔnbèihǎo bǐ mò zhǐ yàn.
Trong giờ thư pháp, học sinh nghiêm túc chuẩn bị xong bút, mực, giấy, nghiên.
这篇文章用了很多笔墨描写故乡的春天。
Zhè piān wénzhāng yòng le hěn duō bǐmò miáoxiě gùxiāng de chūntiān.
Bài văn này dùng nhiều bút mực để miêu tả mùa xuân quê hương.

Cách viết 笔墨 (thứ tự nét)

笔… nét
墨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 笔墨

笔墨 tiếng Trung là gì?

笔墨 (bǐmò) nghĩa là bút mực; văn chương (danh từ).

笔墨 đọc thế nào?

笔墨 đọc là bǐmò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 笔墨 thế nào?

Ví dụ: 书法课上,学生们认真地准备好笔墨纸砚。 (Shūfǎ kè shàng, xuéshengmen rènzhēn de zhǔnbèihǎo bǐ mò zhǐ yàn.) nghĩa là: Trong giờ thư pháp, học sinh nghiêm túc chuẩn bị xong bút, mực, giấy, nghiên.

笔墨 thuộc cấp HSK mấy?

笔墨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.