采矿 đọc là cǎikuàng, nghĩa là khai thác mỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
采矿
cǎikuàng
khai thác mỏ
động từ

Ví dụ với 采矿

这个山区的居民世代以采矿为生。
Zhège shānqū de jūmín shìdài yǐ cǎikuàng wéi shēng.
Cư dân vùng núi này nhiều đời kiếm sống bằng nghề khai thác mỏ.
采矿作业需要严格遵守安全规定。
Cǎikuàng zuòyè xūyào yángé zūnshǒu ānquán guīdìng.
Hoạt động khai thác mỏ cần tuân thủ nghiêm ngặt quy định an toàn.

Cách viết 采矿 (thứ tự nét)

采… nét
矿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 采矿

采矿 tiếng Trung là gì?

采矿 (cǎikuàng) nghĩa là khai thác mỏ (động từ).

采矿 đọc thế nào?

采矿 đọc là cǎikuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 采矿 thế nào?

Ví dụ: 这个山区的居民世代以采矿为生。 (Zhège shānqū de jūmín shìdài yǐ cǎikuàng wéi shēng.) nghĩa là: Cư dân vùng núi này nhiều đời kiếm sống bằng nghề khai thác mỏ.

采矿 thuộc cấp HSK mấy?

采矿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.