裁决 đọc là cáijué, nghĩa là phán quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
裁决
cáijué
phán quyết
động từ

Ví dụ với 裁决

仲裁委员会很快作出了裁决,双方都表示接受。
Zhòngcái wěiyuánhuì hěn kuài zuòchū le cáijué, shuāngfāng dōu biǎoshì jiēshòu.
Ủy ban trọng tài nhanh chóng đưa ra phán quyết, hai bên đều chấp nhận.
对于这起纠纷,法官将在下周作出裁决。
Duìyú zhè qǐ jiūfēn, fǎguān jiāng zài xià zhōu zuòchū cáijué.
Về vụ tranh chấp này, thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết vào tuần sau.

Cách viết 裁决 (thứ tự nét)

裁… nét
决… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 裁决

裁决 tiếng Trung là gì?

裁决 (cáijué) nghĩa là phán quyết (động từ).

裁决 đọc thế nào?

裁决 đọc là cáijué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裁决 thế nào?

Ví dụ: 仲裁委员会很快作出了裁决,双方都表示接受。 (Zhòngcái wěiyuánhuì hěn kuài zuòchū le cáijué, shuāngfāng dōu biǎoshì jiēshòu.) nghĩa là: Ủy ban trọng tài nhanh chóng đưa ra phán quyết, hai bên đều chấp nhận.

裁决 thuộc cấp HSK mấy?

裁决 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.