必将 đọc là bìjiāng, nghĩa là nhất định sẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
必将
bìjiāng
nhất định sẽ
phó từ
Ví dụ với 必将
随着技术的进步,机器人必将走进千家万户。
Suízhe jìshù de jìnbù, jīqìrén bìjiāng zǒujìn qiānjiāwànhù.
Cùng với tiến bộ công nghệ, robot nhất định sẽ đi vào mọi nhà.
只要付出努力,你们的梦想必将成真。
Zhǐyào fùchū nǔlì, nǐmen de mèngxiǎng bìjiāng chéngzhēn.
Chỉ cần nỗ lực, ước mơ của các bạn nhất định sẽ thành hiện thực.
Cách viết 必将 (thứ tự nét)
必… nét
将… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 必将
必将 tiếng Trung là gì?
必将 (bìjiāng) nghĩa là nhất định sẽ (phó từ).
必将 đọc thế nào?
必将 đọc là bìjiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 必将 thế nào?
Ví dụ: 随着技术的进步,机器人必将走进千家万户。 (Suízhe jìshù de jìnbù, jīqìrén bìjiāng zǒujìn qiānjiāwànhù.) nghĩa là: Cùng với tiến bộ công nghệ, robot nhất định sẽ đi vào mọi nhà.
必将 thuộc cấp HSK mấy?
必将 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.