财经 đọc là cáijīng, nghĩa là tài chính kinh tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
财经
cáijīng
tài chính kinh tế
danh từ

Ví dụ với 财经

他每天早上都会看财经新闻,了解市场动态。
Tā měitiān zǎoshang dōu huì kàn cáijīng xīnwén, liǎojiě shìchǎng dòngtài.
Sáng nào anh ấy cũng xem tin tài chính kinh tế để nắm tình hình thị trường.
这位财经记者对股市和经济很有研究。
Zhè wèi cáijīng jìzhě duì gǔshì hé jīngjì hěn yǒu yánjiū.
Nhà báo tài chính này nghiên cứu sâu về thị trường chứng khoán và kinh tế.

Cách viết 财经 (thứ tự nét)

财… nét
经… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 财经

财经 tiếng Trung là gì?

财经 (cáijīng) nghĩa là tài chính kinh tế (danh từ).

财经 đọc thế nào?

财经 đọc là cáijīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 财经 thế nào?

Ví dụ: 他每天早上都会看财经新闻,了解市场动态。 (Tā měitiān zǎoshang dōu huì kàn cáijīng xīnwén, liǎojiě shìchǎng dòngtài.) nghĩa là: Sáng nào anh ấy cũng xem tin tài chính kinh tế để nắm tình hình thị trường.

财经 thuộc cấp HSK mấy?

财经 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.