逼近 đọc là bījìn, nghĩa là đến gần, áp sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逼近
bījìn
đến gần, áp sát
động từ
Ví dụ với 逼近
考试日期一天天逼近,同学们都紧张起来。
Kǎoshì rìqī yì tiāntiān bījìn, tóngxuémen dōu jǐnzhāng qǐlai.
Ngày thi ngày càng đến gần, các bạn đều căng thẳng lên.
台风正在逼近海岸,渔船都回港避风了。
Táifēng zhèngzài bījìn hǎi'àn, yúchuán dōu huí gǎng bì fēng le.
Bão đang áp sát bờ biển, các tàu cá đều về cảng tránh gió.
Cách viết 逼近 (thứ tự nét)
逼… nét
近… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逼近
逼近 tiếng Trung là gì?
逼近 (bījìn) nghĩa là đến gần, áp sát (động từ).
逼近 đọc thế nào?
逼近 đọc là bījìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逼近 thế nào?
Ví dụ: 考试日期一天天逼近,同学们都紧张起来。 (Kǎoshì rìqī yì tiāntiān bījìn, tóngxuémen dōu jǐnzhāng qǐlai.) nghĩa là: Ngày thi ngày càng đến gần, các bạn đều căng thẳng lên.
逼近 thuộc cấp HSK mấy?
逼近 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.