才干 đọc là cáigàn, nghĩa là tài cán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
才干
cáigàn
tài cán
danh từ

Ví dụ với 才干

他很有才干,短短一年就成了部门主管。
Tā hěn yǒu cáigàn, duǎnduǎn yì nián jiù chéng le bùmén zhǔguǎn.
Anh ấy rất có tài cán, chỉ một năm đã trở thành trưởng bộ phận.
工作让她充分发挥了自己的才干。
Gōngzuò ràng tā chōngfèn fāhuī le zìjǐ de cáigàn.
Công việc giúp cô ấy phát huy đầy đủ tài cán của mình.

Cách viết 才干 (thứ tự nét)

才… nét
干… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 才干

才干 tiếng Trung là gì?

才干 (cáigàn) nghĩa là tài cán (danh từ).

才干 đọc thế nào?

才干 đọc là cáigàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 才干 thế nào?

Ví dụ: 他很有才干,短短一年就成了部门主管。 (Tā hěn yǒu cáigàn, duǎnduǎn yì nián jiù chéng le bùmén zhǔguǎn.) nghĩa là: Anh ấy rất có tài cán, chỉ một năm đã trở thành trưởng bộ phận.

才干 thuộc cấp HSK mấy?

才干 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.