裁定 đọc là cáidìng, nghĩa là phán quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
裁定
cáidìng
phán quyết
động từ

Ví dụ với 裁定

法院裁定这家公司必须赔偿客户的损失。
Fǎyuàn cáidìng zhè jiā gōngsī bìxū péicháng kèhù de sǔnshī.
Tòa án phán quyết công ty này phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng.
裁判裁定这个球无效,比赛继续进行。
Cáipàn cáidìng zhège qiú wúxiào, bǐsài jìxù jìnxíng.
Trọng tài phán định bóng này không hợp lệ, trận đấu tiếp tục.

Cách viết 裁定 (thứ tự nét)

裁… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 裁定

裁定 tiếng Trung là gì?

裁定 (cáidìng) nghĩa là phán quyết (động từ).

裁定 đọc thế nào?

裁定 đọc là cáidìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裁定 thế nào?

Ví dụ: 法院裁定这家公司必须赔偿客户的损失。 (Fǎyuàn cáidìng zhè jiā gōngsī bìxū péicháng kèhù de sǔnshī.) nghĩa là: Tòa án phán quyết công ty này phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng.

裁定 thuộc cấp HSK mấy?

裁定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.