迟疑 đọc là chíyí, nghĩa là do dự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迟疑
chíyí
do dự
tính từ
Ví dụ với 迟疑
他迟疑了一下,还是接受了那份工作。
Tā chíyí le yíxià, háishi jiēshòu le nà fèn gōngzuò.
Anh ấy do dự một chút, rồi vẫn nhận lấy công việc đó.
看到对方迟疑的神情,我又解释了一遍。
Kàndào duìfāng chíyí de shénqíng, wǒ yòu jiěshì le yí biàn.
Thấy vẻ do dự của đối phương, tôi lại giải thích thêm một lần.
Cách viết 迟疑 (thứ tự nét)
迟… nét
疑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迟疑
迟疑 tiếng Trung là gì?
迟疑 (chíyí) nghĩa là do dự (tính từ).
迟疑 đọc thế nào?
迟疑 đọc là chíyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迟疑 thế nào?
Ví dụ: 他迟疑了一下,还是接受了那份工作。 (Tā chíyí le yíxià, háishi jiēshòu le nà fèn gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy do dự một chút, rồi vẫn nhận lấy công việc đó.
迟疑 thuộc cấp HSK mấy?
迟疑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.