迟早 đọc là chízǎo, nghĩa là sớm muộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迟早
chízǎo
sớm muộn
phó từ
Ví dụ với 迟早
只要不放弃,你迟早会看到成果。
Zhǐyào bú fàngqì, nǐ chízǎo huì kàndào chéngguǒ.
Chỉ cần không bỏ cuộc, sớm muộn bạn sẽ thấy thành quả.
这个问题迟早要解决,不如现在就开始。
Zhège wèntí chízǎo yào jiějué, bùrú xiànzài jiù kāishǐ.
Vấn đề này sớm muộn cũng phải giải quyết, chi bằng bắt đầu ngay bây giờ.
Cách viết 迟早 (thứ tự nét)
迟… nét
早… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迟早
迟早 tiếng Trung là gì?
迟早 (chízǎo) nghĩa là sớm muộn (phó từ).
迟早 đọc thế nào?
迟早 đọc là chízǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迟早 thế nào?
Ví dụ: 只要不放弃,你迟早会看到成果。 (Zhǐyào bú fàngqì, nǐ chízǎo huì kàndào chéngguǒ.) nghĩa là: Chỉ cần không bỏ cuộc, sớm muộn bạn sẽ thấy thành quả.
迟早 thuộc cấp HSK mấy?
迟早 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.