采 đọc là cǎi, nghĩa là hái, thu thập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
采
cǎi
hái, thu thập
động từ
Ví dụ với 采
春天,村民们上山采茶,忙得很开心。
Chūntiān, cūnmínmen shàng shān cǎi chá, máng de hěn kāixīn.
Mùa xuân, dân làng lên núi hái trà, bận mà vui.
她在花园里采了几朵野花,插在花瓶里。
Tā zài huāyuán li cǎi le jǐ duǒ yěhuā, chā zài huāpíng li.
Cô ấy hái mấy bông hoa dại trong vườn rồi cắm vào bình.
Cách viết 采 (thứ tự nét)
采… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 采
采 tiếng Trung là gì?
采 (cǎi) nghĩa là hái, thu thập (động từ).
采 đọc thế nào?
采 đọc là cǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 采 thế nào?
Ví dụ: 春天,村民们上山采茶,忙得很开心。 (Chūntiān, cūnmínmen shàng shān cǎi chá, máng de hěn kāixīn.) nghĩa là: Mùa xuân, dân làng lên núi hái trà, bận mà vui.
采 thuộc cấp HSK mấy?
采 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.