裁 đọc là cái, nghĩa là cắt, cắt giảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
裁
cái
cắt, cắt giảm
động từ
Ví dụ với 裁
妈妈把一块红布裁成了两条小围巾。
Māma bǎ yí kuài hóng bù cáichéng le liǎng tiáo xiǎo wéijīn.
Mẹ cắt một mảnh vải đỏ thành hai chiếc khăn quàng nhỏ.
公司效益不好,决定裁掉一部分多余的岗位。
Gōngsī xiàoyì bù hǎo, juédìng cáidiào yí bùfen duōyú de gǎngwèi.
Công ty làm ăn không tốt, quyết định cắt bớt một số vị trí dư thừa.
Cách viết 裁 (thứ tự nét)
裁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 裁
裁 tiếng Trung là gì?
裁 (cái) nghĩa là cắt, cắt giảm (động từ).
裁 đọc thế nào?
裁 đọc là cái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 裁 thế nào?
Ví dụ: 妈妈把一块红布裁成了两条小围巾。 (Māma bǎ yí kuài hóng bù cáichéng le liǎng tiáo xiǎo wéijīn.) nghĩa là: Mẹ cắt một mảnh vải đỏ thành hai chiếc khăn quàng nhỏ.
裁 thuộc cấp HSK mấy?
裁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.