辞典 đọc là cídiǎn, nghĩa là từ điển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辞典
cídiǎn
từ điển
danh từ
Ví dụ với 辞典
我买了一本新的汉语辞典。
Wǒ mǎi le yì běn xīn de Hànyǔ cídiǎn.
Tôi mua một cuốn từ điển tiếng Hán mới.
这部辞典收录了五万多个常用词语。
Zhè bù cídiǎn shōulù le wǔ wàn duō ge chángyòng cíyǔ.
Cuốn từ điển này thu thập hơn năm vạn từ ngữ thông dụng.
Cách viết 辞典 (thứ tự nét)
辞… nét
典… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辞典
辞典 tiếng Trung là gì?
辞典 (cídiǎn) nghĩa là từ điển (danh từ).
辞典 đọc thế nào?
辞典 đọc là cídiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辞典 thế nào?
Ví dụ: 我买了一本新的汉语辞典。 (Wǒ mǎi le yì běn xīn de Hànyǔ cídiǎn.) nghĩa là: Tôi mua một cuốn từ điển tiếng Hán mới.
辞典 thuộc cấp HSK mấy?
辞典 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.