池塘 đọc là chítáng, nghĩa là ao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
池塘
chítáng
ao
danh từ
Ví dụ với 池塘
村口有一个池塘,夏天开满了荷花。
Cūnkǒu yǒu yí ge chítáng, xiàtiān kāimǎn le héhuā.
Đầu làng có một cái ao, mùa hè nở đầy hoa sen.
孩子们蹲在池塘边,看小鱼游来游去。
Háizimen dūn zài chítáng biān, kàn xiǎoyú yóu lái yóu qù.
Bọn trẻ ngồi xổm bên ao, ngắm cá nhỏ bơi qua bơi lại.
Cách viết 池塘 (thứ tự nét)
池… nét
塘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 池塘
池塘 tiếng Trung là gì?
池塘 (chítáng) nghĩa là ao (danh từ).
池塘 đọc thế nào?
池塘 đọc là chítáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 池塘 thế nào?
Ví dụ: 村口有一个池塘,夏天开满了荷花。 (Cūnkǒu yǒu yí ge chítáng, xiàtiān kāimǎn le héhuā.) nghĩa là: Đầu làng có một cái ao, mùa hè nở đầy hoa sen.
池塘 thuộc cấp HSK mấy?
池塘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.