辞呈 đọc là cíchéng, nghĩa là đơn từ chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辞呈
cíchéng
đơn từ chức
danh từ
Ví dụ với 辞呈
经理今天早上递交了辞呈。
Jīnglǐ jīntiān zǎoshang dìjiāo le cíchéng.
Sáng nay giám đốc đã nộp đơn từ chức.
老板看了他的辞呈,没有马上批准。
Lǎobǎn kàn le tā de cíchéng, méiyǒu mǎshàng pīzhǔn.
Sếp xem đơn từ chức của anh ấy, chưa phê duyệt ngay.
Cách viết 辞呈 (thứ tự nét)
辞… nét
呈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辞呈
辞呈 tiếng Trung là gì?
辞呈 (cíchéng) nghĩa là đơn từ chức (danh từ).
辞呈 đọc thế nào?
辞呈 đọc là cíchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辞呈 thế nào?
Ví dụ: 经理今天早上递交了辞呈。 (Jīnglǐ jīntiān zǎoshang dìjiāo le cíchéng.) nghĩa là: Sáng nay giám đốc đã nộp đơn từ chức.
辞呈 thuộc cấp HSK mấy?
辞呈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.