憋 đọc là biē, nghĩa là nín, kìm nén; ngột ngạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
憋
biē
nín, kìm nén; ngột ngạt
động từ, tính từ
Ví dụ với 憋
他憋了半天,终于把心里话说了出来。
Tā biē le bàntiān, zhōngyú bǎ xīnlihuà shuō le chūlai.
Anh ấy nín nhịn cả buổi, cuối cùng cũng nói ra những lời trong lòng.
房间里不通风,闷得让人觉得很憋。
Fángjiān li bù tōngfēng, mēn de ràng rén juéde hěn biē.
Phòng không thông gió, bí bách khiến người ta thấy rất ngột ngạt.
Cách viết 憋 (thứ tự nét)
憋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 憋
憋 tiếng Trung là gì?
憋 (biē) nghĩa là nín, kìm nén; ngột ngạt (động từ, tính từ).
憋 đọc thế nào?
憋 đọc là biē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 憋 thế nào?
Ví dụ: 他憋了半天,终于把心里话说了出来。 (Tā biē le bàntiān, zhōngyú bǎ xīnlihuà shuō le chūlai.) nghĩa là: Anh ấy nín nhịn cả buổi, cuối cùng cũng nói ra những lời trong lòng.
憋 thuộc cấp HSK mấy?
憋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.