驰名 đọc là chímíng, nghĩa là nổi tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
驰名
chímíng
nổi tiếng
động từ

Ví dụ với 驰名

景德镇的瓷器驰名中外,吸引了大批游客。
Jǐngdézhèn de cíqì chímíng zhōngwài, xīyǐn le dàpī yóukè.
Gốm sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng trong và ngoài nước, thu hút đông đảo du khách.
这家老字号以做点心驰名,每天都要排队。
Zhè jiā lǎozìhào yǐ zuò diǎnxin chímíng, měitiān dōu yào pái duì.
Tiệm lâu đời này nổi tiếng nhờ làm bánh ngọt, ngày nào cũng phải xếp hàng.

Cách viết 驰名 (thứ tự nét)

驰… nét
名… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 驰名

驰名 tiếng Trung là gì?

驰名 (chímíng) nghĩa là nổi tiếng (động từ).

驰名 đọc thế nào?

驰名 đọc là chímíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 驰名 thế nào?

Ví dụ: 景德镇的瓷器驰名中外,吸引了大批游客。 (Jǐngdézhèn de cíqì chímíng zhōngwài, xīyǐn le dàpī yóukè.) nghĩa là: Gốm sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng trong và ngoài nước, thu hút đông đảo du khách.

驰名 thuộc cấp HSK mấy?

驰名 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.