痴迷 đọc là chīmí, nghĩa là say mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
痴迷
chīmí
say mê
động từ
Ví dụ với 痴迷
他从小就痴迷篮球,每天放学都去球场。
Tā cóngxiǎo jiù chīmí lánqiú, měitiān fàng xué dōu qù qiúchǎng.
Từ nhỏ anh ấy đã say mê bóng rổ, ngày nào tan học cũng ra sân.
很多年轻人痴迷于手机游戏,忘了休息。
Hěn duō niánqīngrén chīmí yú shǒujī yóuxì, wàng le xiūxi.
Nhiều người trẻ say mê game điện thoại, quên cả nghỉ ngơi.
Cách viết 痴迷 (thứ tự nét)
痴… nét
迷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 痴迷
痴迷 tiếng Trung là gì?
痴迷 (chīmí) nghĩa là say mê (động từ).
痴迷 đọc thế nào?
痴迷 đọc là chīmí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 痴迷 thế nào?
Ví dụ: 他从小就痴迷篮球,每天放学都去球场。 (Tā cóngxiǎo jiù chīmí lánqiú, měitiān fàng xué dōu qù qiúchǎng.) nghĩa là: Từ nhỏ anh ấy đã say mê bóng rổ, ngày nào tan học cũng ra sân.
痴迷 thuộc cấp HSK mấy?
痴迷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.