弊病 đọc là bìbìng, nghĩa là tệ nạn, khuyết điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
弊病
bìbìng
tệ nạn, khuyết điểm
danh từ
Ví dụ với 弊病
这套管理制度存在不少弊病,需要改进。
Zhè tào guǎnlǐ zhìdù cúnzài bùshǎo bìbìng, xūyào gǎijìn.
Chế độ quản lý này có không ít khuyết điểm, cần cải tiến.
这种教学方法的弊病是学生缺少思考的机会。
Zhè zhǒng jiàoxué fāngfǎ de bìbìng shì xuésheng quēshǎo sīkǎo de jīhuì.
Khuyết điểm của cách dạy này là học sinh thiếu cơ hội suy nghĩ.
Cách viết 弊病 (thứ tự nét)
弊… nét
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弊病
弊病 tiếng Trung là gì?
弊病 (bìbìng) nghĩa là tệ nạn, khuyết điểm (danh từ).
弊病 đọc thế nào?
弊病 đọc là bìbìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弊病 thế nào?
Ví dụ: 这套管理制度存在不少弊病,需要改进。 (Zhè tào guǎnlǐ zhìdù cúnzài bùshǎo bìbìng, xūyào gǎijìn.) nghĩa là: Chế độ quản lý này có không ít khuyết điểm, cần cải tiến.
弊病 thuộc cấp HSK mấy?
弊病 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.