必不可少 đọc là bìbùkěshǎo, nghĩa là không thể thiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
必不可少
bìbùkěshǎo
không thể thiếu
Ví dụ với 必不可少
水果和蔬菜是日常饮食中必不可少的部分。
Shuǐguǒ hé shūcài shì rìcháng yǐnshí zhōng bìbùkěshǎo de bùfen.
Trái cây và rau là phần không thể thiếu trong ăn uống hằng ngày.
出国旅游时,护照是必不可少的证件。
Chū guó lǚyóu shí, hùzhào shì bìbùkěshǎo de zhèngjiàn.
Khi đi du lịch nước ngoài, hộ chiếu là giấy tờ không thể thiếu.
Cách viết 必不可少 (thứ tự nét)
必… nét
不… nét
可… nét
少… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 必不可少
必不可少 tiếng Trung là gì?
必不可少 (bìbùkěshǎo) nghĩa là không thể thiếu.
必不可少 đọc thế nào?
必不可少 đọc là bìbùkěshǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 必不可少 thế nào?
Ví dụ: 水果和蔬菜是日常饮食中必不可少的部分。 (Shuǐguǒ hé shūcài shì rìcháng yǐnshí zhōng bìbùkěshǎo de bùfen.) nghĩa là: Trái cây và rau là phần không thể thiếu trong ăn uống hằng ngày.
必不可少 thuộc cấp HSK mấy?
必不可少 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.